Bạn chưa đăng nhập. (Đăng nhập)

Chương trình đào tạo

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()
Trình độ: Cao đẳng
Ngành đào tạo: Giáo dục Tiểu học

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Giáo dục tiểu học trình độ cao đẳng nhằm đào tạo giáo viên đáp ứng được những yêu cầu đổi mới của Giáo dục tiểu học (GDTH) trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. Các giáo viên tiểu học (GVTH) được đào tạo phải có tư tưởng, phẩm chất đạo đức tốt, có đủ sức khoẻ, có năng lực giáo dục, dạy học theo yêu cầu của chuẩn GVTH, có khả năng dạy tốt chương trình tiểu học mới cũng như có khả năng đáp ứng được những thay đổi của GDTH trong tương lai; có kỹ năng nghiên cứu, tự bồi dưỡng khoa học giáo dục (KHGD).

2. Mục tiêu cụ thể

Người GVTH được đào tạo theo chương trình cao đẳng sư phạm (CĐSP) cần đạt được các yêu cầu cơ bản sau:

Về phẩm chất

- Phẩm chất chính trị : Có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội; là công dân tốt trong cộng đồng; trung thành với đường lối giáo dục của Đảng, biết vận dụng sáng tạo đường lối giáo dục của Đảng vào dạy học và giáo dục học sinh.

- Đạo đức nghề nghiệp :

+ Gần gũi, thương yêu học sinh; tôn trọng và đối xử công bằng với học sinh, được học sinh tin yêu.

+ Có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị, nêu gương tốt cho học sinh.

+ Yêu nghề dạy học và có tinh thần trách nhiệm trong công việc. Đoàn kết, khiêm tốn học hỏi, sẵn sàng giúp đỡ đồng nghiệp về các vấn đề chuyên môn, nghiệp vụ; có ý thức rèn luyện năng lực giao tiếp, quan hệ tốt với cha mẹ học sinh và cộng đồng, có ý thức vận động cha mẹ học sinh và cộng đồng tham gia xây dựng nhà trường, giáo dục học sinh, thực hiện xã hội hoá giáo dục.

+ Có ý thức hoàn thiện bản thân, thường xuyên tự học, tự nghiên cứu, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ và tham gia đúc rút sáng kiến, kinh nghiệm giáo dục.

+ Có ý thức và thường xuyên rèn luyện sức khoẻ.

Về năng lực

- Kiến thức chuyên môn

+ Có kiến thức đại cương làm nền tảng dạy tốt các môn học ở tiểu học.

+ Có kiến thức vững vàng về các môn học để làm tốt công tác chuyên môn và chủ nhiệm lớp. Dạy được tất cảc các khối, lớp học ở bậc tiểu học và có thể dạy các đối tượng học sinh dân tộc, học sinh khuyết tật.

+ Có hỉểu biết đầy đủ về mục tiêu, nội dung chương trình tiểu học, phương pháp dạy học và phương pháp đánh giá kết quả học tập rèn luyện của học sinh ở toàn bậc tiểu học.

+ Nắm được yêu cấu và phương pháp kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh tiểu học.

- Kỹ năng sư phạm

+ Có kỹ năng lập kế hoạch dạy học (từng năm học, từng học kỳ) theo chương trình môn học, xây dựng hồ sơ giảng dạy và giáo dục.

+ Có kỹ năng thiết kế bài giảng: biết xác định các yêu cầu, nội dung cơ bản của bài học, dự kiến các phương pháp và đồ dùng dạy học sẽ sử dụng; biết phân bố thời gian lên lớp và tổ chức các hoạt động dạy học phù hợp với từng môn học và trình độ học sinh; biết bổ sung, hoàn thiện bài giảng.

+ Lựa chọn và sử dụng hợp lý các phương pháp dạy học (PPDH) theo hướng phát huy tính tích cực và tương tác của học sinh, các phương tiện thiết bị dạy học thích hợp để đạt kết quả tốt.

+ Có kỹ năng tổ chức các hoạt động ngoài giờ lên lớp.

+ Có kỹ năng quản lý lớp học, xây dựng lớp thành tập thể đoàn kết, tự quản; có khả năng giáo dục học sinh cá biệt.

+ Có kỹ năng giap tiếp sư phạm.

Về thái độ

Trên cơ sở có kiến thức chuyên môn và kỹ năng sư phạm, sinh viên tin tưởng sẽ làm tốt nghề dạy học ở tiểu học. Có ý thức vận dụng một cách sáng tạo các kiến thức và kỹ năng được đào tạo để thực hiện tốt nhiệm vụ dạy học và giáo dục học sinh, góp phần nâng cao chất lượng GDTH.

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO : Đ ào tạo 3 năm gồm 6 học kỳ.

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ : 177 ĐVHT (không kể GDQP và GDTC). Trong quá trình đào tạo, có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm tải khối lượng kiến thức lý thuyết và thực hành cho phù hợp với đối tượng.

IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH : Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Xét, thi tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:

Thực hiện theo QĐ số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.1. Nội dung và phân phối chương trình:

a/ Khối kiến thức giáo dục đại cương : 32 đvht (không kể GDQP và GDTC)

b/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 145 đvht bao gồm

1. Kiến thức cơ sở ngành : 21 đvht

2. Kiến thức chuyên môn : 88 đvht (một môn)

3. Tự chọn : 09

4. Thực tập sư phạm+ RLNVSP : 19 đvht

5. Thi tốt nghiệp : 8 đvht

5.2. Thực hành sư phạm

Thực hành, TTSP được thực hiện theo đúng Quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo dành cho sinh viên Cao đẳng Sư phạm.

5.3. Tốt nghiệp

Sinh viên thi tốt nghiệp theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp Đại học và Cao đẳng hệ chính quy.

5.4. Điều kiện tốt nghiệp: (Căn cứ điều 17 của Quyết định số 25 ngày 26/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Điều 17. Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp

Những sinh viên có đủ các điều kiện sau thì được xét tốt nghiệp:

a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự;

b) Tích lũy đủ số học phần quy định cho chương trình, không còn học phần bị điểm dưới 5;

c) Được xếp loại đạt ở kỳ thi tốt nghiệp các môn khoa học Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh;

d) Có các Chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất đối với các ngành đào tạo không chuyên về quân sự và thể dục thể thao;

VI. THANG ĐIỂM:

Thang điểm dùng để đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10. Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

Điểm Loại

Từ 9 đến 10 Xuất sắc

Từ 8 đến cận 9 Giỏi

Từ 7 đến cận 8 Khá

Từ 6 đến cận 7 Trung bình khá

Từ 5 đến cận 6 Trung bình

Từ 4 đến cận 5 Yếu

Dưới 4 Kém

VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ ĐVHT

SỐ TIẾT

I/ Khối kiến thức giáo dục đại cương

32

1

Triết học Mác –Lênin

4

60

2

Kinh tế chính trị Mác –Lênin

4

60

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3

45

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

45

6

Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành

2

30

7

Tiếng Anh

10

150

8

Giáo dục quốc phòng

9

135

9

Giáo dục thể chất

6

90

10

Pháp luật đại cương

3

45

II/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

137

1. Khối kiến thức cơ sở của ngành

21

a. Sinh lý học và tâm lý học

9

11

Tâm lý học đại cương

3(2,1)

45

12

Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học Sư phạm

4(2,2)

60

13

Sinh lý trẻ lứa tuổi tiểu học

2(1,1)

30

b. Giáo dục học

6

14

Những vấn đề chung của giáo dục học

2

30

15

Lý luận giáo dục tiểu học

2

30

16

Lý luận dạy học tiểu học

2

30

c. Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng CNTT trong dạy học ở tiểu học

4

60

d. Kiểm tra đánh giá kết quả giáo dục ở tiểu học

2

30

2. Kiến thức ngành

88

17

a. Đạo đức và PPGD đạo đức ở tiểu học

3

45

b.Tiếng Việt-Văn học và PPDH TV

22

18

Văn học

5(3,2)

75

19

Tiếng Việt

8(4,4)

120

20

TV thực hành

3(0,5;2,5)

45

21

PPDH Tiếng Việt ở tiểu học

6(3,3)

90

c. Toán và PPDH Toán

14

22

Cơ sở lý thuyết tập hợp và logic toán

2(1,1)

30

23

Các tập hợp số

4(2,2)

60

24

Nhập môn Lý thuyết Xác suất và thống kê toán học

2(1,1)

30

25

PPDH Toán ở tiểu học

6(3,3)

90

d. Thể dục và PPDH Thể dục

9

26

Thể dục, nhảy dây

2(1,1)

30

27

Điền kinh, bơi lội, đá cầu, Trò chơi vận động

4(1,5;2,5)

60

28

PPDH Thể dục ở tiểu học

3(1,2)

45

e. Âm nhạc và PPDHÂN

10

29

Nhạc lý phổ thông

2(2,0)

30

30

Tập đọc nhạc

2(0,5;1,5)

30

31

Học hát

2(0,5;1,5)

30

32

Nhạc cụ

2(0,5;1,5)

30

33

Phương pháp dạy học Âm nhạc ở tiểu học

2(1,1)

30

f. Mĩ thuật và PPDH Mĩ thuật

10

34

Vẽ theo mẫu

2(0,5;1,5)

30

35

Vẽ trang trí

2 (0,5;1,5)

30

36

Vẽ tranh, nặn, tạo dáng

3(0,5;2,5)

45

37

PPDH Mỹ thuật ở tiểu học

3(1,5;1,5)

45

g. Thủ công-Kĩ thuật và PPDH thủ công, kĩ thuật

6

38

Thủ công - Kỹ thuật

4(1,3)

60

39

PPDH Thủ công, kỹ thuật

2(1,1)

30

h. Tự nhiên-Xã hội và PPDH Tự nhiên- Xã hội

10

40

Cơ sở tự nhiên – xã hội

4(2,2)

60

41

PPDH Tự nhiên – Xã hội

6(2,4)

90

42

i. Giáo dục môi trường ở tiểu học

2(0,8;1,2)

30

43

k. PP tổ chức công tác Đội TNTP HCM

2(1,1)

30

3. Kiến thức tự chọn

9

44

PPDH TV chuyên sâu

5

75

45

PPDH Toán chuyên sâu

4

60

4. TTSP và thi tốt nghiệp

27

46

Rèn luyện NVSP thường xuyên

6

90

47

TTSP 1

3

45

48

TTSP 2

7

105

49

Thực hành công tác Đội và Sao nhi đồng

1

15

50

Thực hành tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài lớp

2

30

51

Thi tốt nghiệp

8

Tổng cộng

177

Tổng cộng toàn khoá : 177 đvht ( Không kể GDQP, GDTC)

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()