Bạn chưa đăng nhập. (Đăng nhập)

Chương trình đào tạo

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()
Trình độ: Cao đẳng
Ngành đào tạo: Sư phạm Công nghệ (KTNN, KTCN, KTGĐ)

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo giáo viên THCS trình độ Cao đẳng, dạy môn Công nghệ.

Sinh viên tốt nghiệp ngành Giáo dục Công nghệ trình độ cao đẳng phải:

- Có những phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường theo định hướng XHCN : Thấm nhuần thế giới quan Mác- Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu Chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm xã hội, đạo đức tác phong người thầy giáo.

- Có đủ năng lực chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo được những yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức, kiểm tra, đánh giá kết quả giáo dục dạy học môn Công nghệ ở trường THCS, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục THCS về quy mô, chất lượng, hiệu quả phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, có tiềm lực để không ngừng hoàn thiện trình độ đào tạo ban đầu, vươn lên đáp ứng những yêu cầu mới.

1.1. Về chuyên môn:

- Cung cấp kiến thức khoa học cơ bản, hệ thống, hiện đại và thiết thực về giáo dục đại cương, nghiệp vụ và chuyên ngành, về khoa học tự nhiên xã hội có liên quan đến hoạt động nghiệp vụ của người giáo viên giảng dạy 3 môn KTNN – KTGĐ – KTCN.

- Trên cơ sở kiến thức được trang bị, học viên có thể hệ thống hoá, củng cố, phát triển và hoàn thiện các kỹ năng cần thiết trong hoạt động dạy học ở THCS, từ đó hình thành năng lực hoạt động của đội ngũ giáo viên.

1.2. Về phẩm chất đạo đức chính trị:

- Cùng với việc trang bị kiến thức khoa học, hình thành kỹ năng nghiệp vụ, rèn luyện và hình thành cho học sinh những phẩm chất chính trị, đạo đức nhân cách phù hợp với yêu cầu về phẩm chất của người giáo viên.

1.3. Khả năng đảm nhận sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp, học viên có đủ khối lượng tri thức và kỹ năng nghiệp vụ để đảm nhận các công việc sau:

- Trực tiếp giảng dạy ở các trường THCS môn Công nghệ.

- Tham gia nghiên cứu khoa học giáo dục với các cơ quan nghiên cứu giáo dục.

- Tiếp tục học tập ở chương trình đào tạo bậc học cao hơn.

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: Hệ chính quy tập trung đào tạo 3,5 năm gồm 7 học kỳ

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 202 ĐVHT (không kể GDQP và GDTC

IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Học sinh đã tốt nghiệp THPT, bổ túc trung học.

V. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:

5.1. Quy trình đào tạo : Theo quy chế đào tạo của Bộ GD&ĐT

5.2. Nội dung và phân phối chương trình:

a/ Khối kiến thức giáo dục đại cương : 62 đvht (không kể GDQP và GDTC)

Bao gồm: 1. Giáo dục đại cương chung cho khối ngành Sư phạm : 32 đvht

2. Giáo dục đại cương riêng cho khối ngành Sư phạm : 30 đvht

b/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 140 đvht bao gồm

1. Kiến thức nghiệp vụ : 20 đvht

2. Kiến thức chuyên môn : (KTNN, KTCN, KTGĐ) 103 đvht

3. Thực tập sư phạm : 9 đvht

4. Thi tốt nghiệp : 8 đvht

5.3. Thực hành sư phạm:

Thực hành, TTSP được thực hiện theo đúng Quy định số 36/2003/QĐ-GD&ĐT ngày 01 tháng 8 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế thực hành, thực tập sư phạm áp dụng cho sinh viên Cao đẳng Sư phạm.

5.4. Tốt nghiệp:

Sinh viên thi tốt nghiệp theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp Đại học và Cao đẳng hệ chính quy.

5.5. Điều kiện tốt nghiệp: (Căn cứ điều 17 của Quyết định số 25 ngày 26/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:

- Về nhân cách: Cho đến thời điểm xét và công nhận tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.

- Về học lực: Tích luỹ đủ số học phần quy định trong chương trình. Có điểm TBC đạt từ 5 trở lên. Không còn học phần bị điểm dưới 5.

- Có chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng và Giáo dục thể chất.

VI. THANG ĐIỂM:

Thang điểm dùng để đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10. Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

Điểm Loại

Từ 9 đến 10 Xuất sắc

Từ 8 đến cận 9 Giỏi

Từ 7 đến cận 8 Khá

Từ 6 đến cận 7 Trung bình khá

Từ 5 đến cận 6 Trung bình

Từ 4 đến cận 5 Yếu

Dưới 4 Kém

VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ ĐVHT

SỐ TIẾT

I/ Khối kiến thức giáo dục đại cương

62

a. Chung cho khối ngành CĐSP (không tính GDQP và GDTC)

32

1

Triết học Mác –Lênin

4

60

2

Kinh tế chính trị Mác –Lênin

4

60

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3

45

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

45

6

Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành

2

30

7

Tiếng Anh

10

150

8

Giáo dục quốc phòng

9

135

9

Giáo dục thể chất

3

45

10

Pháp luật đại cương

3

45

b. Kiến thức riêng cho ngành Sư phạm Công nghệ

23

11

Nhập môn Tin học

2

30

12

Hoá đại cương A2

3

45

13

Sinh học ĐC A1+A2

4

60

14

Xác suất - Thống kê B

2

30

15

Vật lý đại cương

4

60

16

Hoá sinh học nông nghiệp

2

30

17

Toán cao cấp A1

5

75

18

Thực hành sinh học ĐC

1

15

c. Đại cương tự chọn

7

19

Dân số, môi trường, AIDS, ma tuý

2

30

20

Tiếng Việt thực hành

3

45

21

Logic học

2

30

II/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

140

a. Khối kiến thức nghiệp vụ chung cho khối ngành

20

22

Tâm lý học đại cương

3

45

23

Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học Sư phạm

4

60

24

Giáo dục học đại cương

3

45

25

Hoạt động dạy học ở trường THCS

2

30

26

Hoạt động giáo dục ở trường THCS

3

45

27

Rèn luyện nghiệp vụ thường xuyên

3

45

28

Công tác Đội TNTP HCM

2

30

b. Khối kiến thức chuyên môn

103

+/ Khối kiến thức chuyên ngành KTNN (ngành chính)

42

29

Sinh lý cây trồng

3

45

30

Sinh lý vật nuôi

3

45

31

Vi sinh vật học nông nghiệp

3

45

32

Sinh thái học nông nghiệp

3

45

33

Phương pháp thí nghiệm nông nghiệp

3

45

34

Giống cây trồng

3

45

35

Đất và phân bón

3

45

36

Bảo vệ cây trồng

3

45

37

Giống vật nuôi

3

45

38

Thức ăn vật nuôi

2

30

39

Thú y

2

30

40

Lâm nghiệp

2

30

41

Thuỷ sản

2

30

42

Lý luận dạy học Kỹ thuật nông nghiệp

3

45

43

Phương pháp dạy Kỹ thuật nông nghiệp ở trường THCS

4

60

+/ Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tự chọn

4

44

Kỹ thuật trồng cây công nghiệp

2

30

45

Kỹ thuật trồng một số cây rừng

2

30

+/ Khối kiến thức chuyên ngành Kinh tế gia đình (ngành thứ hai)

27

46

Lý thuyết dinh dưỡng

2

30

47

Quy trình chế biến món ăn

2

30

48

Vẽ trang trí sản phẩm

2

30

49

Cắt may căn bản (1 và 2)

2

30

50

Món ăn Việt Nam (1 và 2)

3

45

51

Trang phục thường ngày (1 và 2)

2

30

52

Nhà ở và trang trí nội thất

2

30

53

Cắm hoa tươi

1

15

54

Hoa trang trí

2

30

55

Thêu – Đan - Móc

2

30

56

Tổ chức cuộc sống gia đình

2

30

57

Lý luận dạy học bộ môn KTGĐ

2

30

58

Phương pháp dạy học Kinh tế gia đình

3

45

+/ Kkối kiến thức chuyên ngành Kỹ thuật CN (ngành thứ ba )

30

59

Hình học hoạ hình

2

30

60

Vẽ kỹ thuật

3

45

61

Cơ kỹ thuật 1

3

45

62

Cơ kỹ thuật 2

3

45

63

Gia công cơ khí

3

45

64

Thực hành cơ khí 1 (nguội)

1

15

65

Thực hành cơ khí 2 (máy công cụ)

1

15

66

Kỹ thuật điện 1

2

30

67

Kỹ thuật điện 2

2

30

68

Thực hành Kỹ thuật điện

1

15

69

Kỹ thuật điện tử + Thực hành Kỹ thuật điện tử

2

30

70

Tin học ứng dụng

2

30

71

Lý luận dạy học Kỹ thuật công nghiệp

2

30

72

Phương pháp dạy học Kỹ thuật công nghiệp

3

45

c/ Thực tập tốt nghiệp

9

72

Thực tập Sư phạm 1

3

73

Thực tập Sư phạm 2

6

d/ Thi tốt nghiệp

8

Cộng (không kể GDQP, GDTC)

202

Tổng cộng toàn khoá :202 đvht ( Không kể GDQP, GDTC)

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()