Bạn chưa đăng nhập. (Đăng nhập)

Chương trình đào tạo

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()
Trình độ: Cao đẳng
Ngành đào tạo: Sư phạm Toán học

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo giáo viên THCS trình độ CĐSP dạy môn Toán học

Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Toán học trình độ cao đẳng phải:

- Có những phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường định hướng XHCN : Thấm nhuần thế giới quan Mác- Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu Chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm xã hội, đạo đức tác phong người thầy giáo.

- Có đủ năng lực chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo được những yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức, kiểm tra, đánh giá kết quả giáo dục dạy học môn Toán ở trường THCS, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục THCS về quy mô, chất lượng, hiệu quả phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. có tiềm lực để không ngừng hoàn thiện trình độ đào tạo ban đầu, vươn lên đáp ứng những yêu cầu mới.

- Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Toán học trình độ cao đẳng còn có thể làm tốt công tác chủ nhiệm lớp, tổ chức tốt các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có đủ khối lượng tri thức và kỹ năng nghiệp vụ để đảm nhận các công việc sau:

- Trực tiếp giảng dạy ở các trường THCS môn Toán.

- Tham gia nghiên cứu khoa học giáo dục với các cơ quan nghiên cứu giáo dục.

- Tiếp tục học tập ở chương trình đào tạo bậc học cao hơn.

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO: Đ ào tạo 3 năm gồm 6 học kỳ.

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 173 ĐVHT (không kể GDQP và GDTC). Trong quá trình đào tạo, có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm tải khối lượng kiến thức lý thuyết và thực hành cho phù hợp với đối tượng.

IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Xét, thi tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:

Thực hiện theo QĐ số 04/1999/QĐ-BGD&ĐT ngày 11 tháng 02 năm 1999 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.1. Nội dung và phân phối chương trình:

a/ Khối kiến thức giáo dục đại cương : 46 đvht (không kể GDQP và GDTC)

Bao gồm: 1. Giáo dục đại cương chung cho khối ngành Sư phạm : 29 đvht

2. Giáo dục đại cương riêng cho khối ngành Sư phạm : 17 đvht

b/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 127 đvht bao gồm

1. Kiến thức nghiệp vụ : 20 đvht

2. Kiến thức chuyên môn : 90 đvht (một môn)

3. Thực tập sư phạm : 9 đvht

4. Thi tốt nghiệp : 8 đvht

5.2. Thực hành sư phạm

Thực hành, TTSP được thực hiện theo đúng Quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo dành cho sinh viên Cao đẳng Sư phạm.

5.3. Tốt nghiệp

Sinh viên thi tốt nghiệp theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp Đại học và Cao đẳng hệ chính quy.

5.4. Điều kiện tốt nghiệp: (Căn cứ điều 16 của Quyết định số 04 ngày 11/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Sinh viên có đủ các điều kiện sau được xét và công nhận tốt nghiệp:

- Về nhân cách: Cho đến thời điểm xét và công nhận tốt nghiệp, sinh viên không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập.

- Về học lực: Tích luỹ đủ số học phần quy định trong chương trình. Có điểm TBC đạt từ 5 trở lên. Không còn học phần bị điểm dưới 5.

- Có chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng và Giáo dục thể chất.

VI. THANG ĐIỂM:

Thang điểm dùng để đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10. Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

Điểm Loại

Từ 9 đến 10 Xuất sắc

Từ 8 đến cận 9 Giỏi

Từ 7 đến cận 8 Khá

Từ 6 đến cận 7 Trung bình khá

Từ 5 đến cận 6 Trung bình

Từ 4 đến cận 5 Yếu

Dưới 4 Kém

VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

SỐ TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ ĐVHT

I. Khối kiến thức giáo dục đại cương

46

a. Chung cho khối ngành CĐSP (không tính GDQP và GDTC)

29

1

Triết học Mác –Lênin

4

2

Kinh tế chính trị Mác –Lênin

4

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

3

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

6

Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành

2

7

Tiếng Anh

10

8

Giáo dục quốc phòng

9

9

Giáo dục thể chất

3

b. Kiến thức riêng cho ngành Sư phạm Toán học

11

10

Nhập môn Toán cao cấp

4

11

Vật lý đại cương

5

12

Lôgic

2

c. Kiến thức tự chọn

6

13

Dân số, môi trường, AIDS, ma tuý

2

14

Tiếng Việt thực hành

2

15

PPNCKH

2

II/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

127

a. Khối kiến thức nghiệp vụ chung cho khối ngành

20

16

Tâm lý học đại cương

3

17

Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học Sư phạm

4

18

Giáo dục học đại cương

3

19

Hoạt động dạy học ở trường THCS

2

20

Hoạt động giáo dục ở trường THCS

3

21

Rèn luyện nghiệp vụ thường xuyên

3

22

Công tác Đội TNTP HCM

2

b. Khối kiến thức chuyên môn ngành Sư phạm Toán học ( đơn ngành)

90

23

Phép tính vi phân và tích phân của hàm một biến số

6

24

Phép tính vi phân và tích phân của hàm nhiều biến số

6

25

Phương trình vi phân

3

26

Hình học giải tích

3

27

Đại số tuyến tính

5

28

Đại số đại cương A

6

29

Hình học cao cấp

5

30

Lý thuyết số

4

31

Cơ sở số học

4

32

Đại số sơ cấp và thực hành giải toán

6

33

Hình học sơ cấp và thực hành giải toán

5

34

Xác suất và thống kê toán học

4

35

Quy hoạch tuyến tính

3

36

Nhập môn Topo

4

37

Nhập môn Tin học

5

38

Sử dụng các phần mềm Toán học

3

39

Đổi mới PPDH môn Toán ở trường THCS

3

40

Ứng dụng các phép biến hình trong giải toán hình học phẳng

3

41

Phương trình nghiệm nguyên

3

42

Phương pháp dạy học đại cương môn toán

5

43

Phương pháp dạy học các nội dung môn toán

4

c. Thực tập Sư phạm và thi tốt nghiệp

17

44

Thực tập Sư phạm 1

3

45

Thực tập Sư phạm 2

6

Thi tốt nghiệp

8

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()