Bạn chưa đăng nhập. (Đăng nhập)

Chương trình đào tạo

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()
Trình độ: Cao đẳng
Ngành đào tạo: Sư phạm Vật lý

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

Đào tạo giáo viên THCS trình độ cao đẳng dạy môn Vật lý

Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Vật lý trình độ cao đẳng phải:

- Có những phẩm chất cơ bản của người giáo viên nhà trường định hướng XHCN : Thấm nhuần thế giới quan Mác- Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh, yêu nước, yêu Chủ nghĩa xã hội, yêu học sinh, yêu nghề, có ý thức trách nhiệm xã hội, đạo đức tác phong người thầy giáo.

- Có đủ năng lực chuyên môn nghiệp vụ đảm bảo được những yêu cầu đổi mới mục tiêu, nội dung, phương pháp, hình thức tổ chức, kiểm tra, đánh giá kết quả giáo dục dạy học môn Vật lý ở trường THCS, đáp ứng yêu cầu phát triển giáo dục THCS về quy mô, chất lượng, hiệu quả phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước. có tiềm lực để không ngừng hoàn thiện trình độ đào tạo ban đầu, vươn lên đáp ứng những yêu cầu mới.

- Sinh viên tốt nghiệp ngành Sư phạm Vật lý trình độ cao đẳng còn có thể làm tốt công tác chủ nhiệm lớp, tổ chức tốt các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp.

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên có đủ khối lượng tri thức và kỹ năng nghiệp vụ để đảm nhận các công việc sau:

- Trực tiếp giảng dạy ở các trường THCS môn Vật lý .

- Tham gia nghiên cứu khoa học giáo dục với các cơ quan nghiên cứu giáo dục.

- Tiếp tục học tập ở chương trình đào tạo bậc học cao hơn.

II. THỜI GIAN ĐÀO TẠO : Đ ào tạo 3 năm gồm 6 học kỳ.

III. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ : 169 ĐVHT (không kể GDQP và GDTC). Trong quá trình đào tạo, có thể điều chỉnh tăng hoặc giảm tải khối lượng kiến thức lý thuyết và thực hành cho phù hợp với đối tượng.

IV. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, Xét, thi tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

V. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP:

Thực hiện theo QĐ số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.1. Nội dung và phân phối chương trình:

a/ Khối kiến thức giáo dục đại cương : 53 đvht (không kể GDQP và GDTC)

Bao gồm: 1. Giáo dục đại cương chung cho khối ngành Sư phạm : 32 đvht

2. Giáo dục đại cương riêng cho khối ngành Sư phạm : 17 đvht

3. Kiến thức tự chọn : 04 đvht

b/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp : 116 đvht bao gồm

1. Kiến thức nghiệp vụ : 20 đvht

2. Kiến thức chuyên môn : 79 đvht (một môn)

3. Thực tập sư phạm : 9 đvht

4. Thi tốt nghiệp : 8 đvht

5.2. Thực hành sư phạm

Thực hành, TTSP được thực hiện theo đúng Quy chế đào tạo hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo dành cho sinh viên Cao đẳng Sư phạm.

5.3. Tốt nghiệp

Sinh viên thi tốt nghiệp theo Quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo về tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp Đại học và Cao đẳng hệ chính quy.

5.4. Điều kiện tốt nghiệp: (Căn cứ điều 17 của Quyết định số 25 ngày 26/6/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Điều 17. Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp

Những sinh viên có đủ các điều kiện sau thì được xét tốt nghiệp:

a) Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự;

b) Tích lũy đủ số học phần quy định cho chương trình, không còn học phần bị điểm dưới 5;

c) Được xếp loại đạt ở kỳ thi tốt nghiệp các môn khoa học Mác-Lênin, Tư tưởng Hồ Chí Minh;

d) Có các Chứng chỉ giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất đối với các ngành đào tạo không chuyên về quân sự và thể dục thể thao;

VI. THANG ĐIỂM:

Thang điểm dùng để đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10. Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

Điểm Loại

Từ 9 đến 10 Xuất sắc

Từ 8 đến cận 9 Giỏi

Từ 7 đến cận 8 Khá

Từ 6 đến cận 7 Trung bình khá

Từ 5 đến cận 6 Trung bình

Từ 4 đến cận 5 Yếu

Dưới 4 Kém

VII. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

SỐ TT

TÊN HỌC PHẦN

SỐ

ĐVHT

GHI CHÚ

I. Khối kiến thức giáo dục đại cương

53

a. Chung cho khối ngành CĐSP (không tính GDQP và GDTC)

32

1

Triết học Mác –Lênin

4

60

2

Kinh tế chính trị Mác –Lênin

4

60

3

Chủ nghĩa xã hội khoa học

3

45

4

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

3

45

5

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

45

6

Quản lý hành chính Nhà nước và Quản lý ngành

2

30

7

Tiếng Anh

10

150

8

Pháp luật đại cương

3

45

9

Giáo dục quốc phòng

9

135

10

Giáo dục thể chất

3

45

b. Kiến thức riêng cho ngành Sư phạm Vật lý

17

11

Nhập môn toán cao cấp

3

45

12

Toán cao cấp A1

5

75

13

Toán cao cấp A2

5

75

14

Xác suất thống kê

4

60

c. Kiến thức tự chọn

4

15

Dân số, môi trường, AIDS, ma tuý

2

30

16

Tiếng Việt thực hành

2

30

II/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

116

a. Khối kiến thức nghiệp vụ chung cho khối ngành

20

17

Tâm lý học đại cương

3

45

18

Tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học Sư phạm

4

60

19

Giáo dục học đại cương

3

45

20

Hoạt động dạy học ở trường THCS

2

30

21

Hoạt động giáo dục ở trường THCS

3

45

22

Rèn luyện nghiệp vụ thường xuyên

3

45

23

Công tác Đội TNTP HCM

2

30

b. Khối kiến thức chuyên môn ngành Sư phạm Vật lý ( đơn ngành)

79

24

Toán cho Vật lý

4

60

25

Cơ học 1

3

45

26

Cơ học 2

3

45

27

Nhiệt học và Vật lý phân tử

5

75

28

Điện học 1

5

75

29

Điện học 2

3

45

30

Dao động và sóng

4

60

31

Quang học 1

3

45

32

Quang học 2

3

45

33

Vật lý lượng tử 1

3

45

34

Vật lý lượng tử 2

3

45

35

Thí nghiệm thực hành 1

2

30

36

Thí nghiệm thực hành 2

2

30

37

Thí nghiệm thực hành 3

2

30

38

Điện kỹ thuật

3

45

39

Máy nhiệt

2

30

40

Điện tử học

4

60

41

Lý luận dạy học Vật lý 1

4

60

42

Lý luận dạy học Vật lý 1

4

60

43

Nhập môn Tin học

5

75

44

Lịch sử Vật lý

2

30

45

Môi trường

2

30

46

Kiểm tra, đánh giá kết quả học Vật lý

2

30

47

Sử dụng máy tính trong dạy học Vật lý

2

30

48

Năng lượng

2

30

49

Thiên văn học

2

30

c. Thực tập Sư phạm và thi tốt nghiệp

17

50

Thực tập Sư phạm 1

3

51

Thực tập Sư phạm 2

6

52

Thi tốt nghiệp

8

Trang: ()   1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  ()